chớp nhoáng

Học thuật
Thân thiện
chớp nhoáng

Cuộc hội ý chớp nhoáng kết thúc chỉ sau vài phút.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hết sức nhanh chóng, diễn ra trong khoảng thời gian cực kỳ ngắn: "chớp nhoáng" mô tả một sự việc, hành động xảy ra với tốc độ rất nhanh, đột ngột, giống như ánh chớp lóe lên rồi tắt ngay.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cuộc hội ý diễn ra một cách chớp nhoáng. (Cuộc họp bàn diễn ra cực kỳ nhanh chóng.)
    • Đó một chiến dịch chớp nhoáng, kết thúc chỉ trong vòng vài ngày. (Đó một chiến dịch diễn ra rất nhanh, kết thúc chỉ trong vòng vài ngày.)
    • Anh ấy phản xạ chớp nhoáng. (Anh ấy phản xạ nhanh như chớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trong chớp nhoáng": Cụm trạng từ chỉ một khoảnh khắc cực ngắn, diễn ra nhanh đến mức gần như không kịp nhận ra.
    • Mọi việc đã kết thúc trong chớp nhoáng. (Mọi việc đã kết thúc trong một khoảnh khắc cực kỳ ngắn ngủi.)
    • Trong chớp nhoáng, ấy đã biến mất. (Chỉ trong một cái chớp mắt, ấy đã biến mất.)
Biến thể từ gần giống
  • Chớp (danh từ): Ánh sáng lóe lên nhanh khi sét; cũng có thể dùng để chỉ sự nhanh chóng.

    • Nhanh như chớp. (Thành ngữ chỉ sự nhanh nhẹn, tốc độ cao.)
  • Nhoáng (động từ/tính từ): Lóe sáng nhanh, thoáng qua; thường đi kèm với "chớp" để nhấn mạnh sự nhanh ngắn ngủi.

Từ đồng nghĩa
  • Thần tốc: Rất nhanh, với tốc độ thần kỳ (thường dùng trong quân sự, chiến lược).
  • Tức thời: Xảy ra ngay lập tức, không chậm trễ.
  • Nhanh như chớp: Thành ngữ diễn tả sự nhanh chóng.
Từ trái nghĩa
  • Chậm chạp: Diễn ra với tốc độ thấp, kéo dài.
  • Kéo dài: Diễn ra trong một khoảng thời gian lâu.
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như chớp: Cực kỳ nhanh.

    • Cậu giải bài toán nhanh như chớp. (Cậu giải bài toán cực kỳ nhanh.)
  • Trong nháy mắt: Trong một khoảnh khắc rất ngắn (cùng nghĩa với "trong chớp nhoáng").

    • ấy hoàn thành công việc trong nháy mắt. ( ấy hoàn thành công việc rất nhanh.)
chớp nhoáng

Cuộc hội ý chớp nhoáng kết thúc chỉ sau vài phút.

  1. t. Hết sức nhanh chóng, chỉ trong khoảng thời gian rất ngắn. Cuộc hội ý chớp nhoáng. Chiến thuật đánh chớp nhoáng. Trong chớp nhoáng (trong khoảng thời gian hết sức ngắn).